study history
Nghĩa
Định nghĩa · To learn about past events and societies.
“I studied/took history and economics in high school.”Tôi học lịch sử và kinh tế ở trường cấp ba.
Từ vựng A2
Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To learn about past events and societies.
“I studied/took history and economics in high school.”Tôi học lịch sử và kinh tế ở trường cấp ba.
Đang tải...