take a subject
Nghĩa
Định nghĩa · To choose to learn about a specific area.
“Next semester, I plan to take a subject in environmental science.”Học kỳ tới, tôi dự định chọn học một môn về khoa học môi trường.
Từ vựng A2
Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To choose to learn about a specific area.
“Next semester, I plan to take a subject in environmental science.”Học kỳ tới, tôi dự định chọn học một môn về khoa học môi trường.
Đang tải...