field telephone calls
Nghĩa
Định nghĩa · To manage incoming work-related calls.
“She spends a lot of time answering the phone and fielding telephone calls on his behalf.”Cô ấy dành nhiều thời gian nghe điện thoại và xử lý các cuộc gọi thay cho sếp.
Từ vựng C1
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To manage incoming work-related calls.
“She spends a lot of time answering the phone and fielding telephone calls on his behalf.”Cô ấy dành nhiều thời gian nghe điện thoại và xử lý các cuộc gọi thay cho sếp.
Đang tải...