Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

briefly summarise

B1

Nghĩa

tóm tắt ngắn gọn adv+verb

Định nghĩa · To give a short version of information or ideas.

“He briefly summarises the most important ideas in a short and clear form.”Ông ấy tóm tắt ngắn gọn những ý chính một cách rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...