microwave
/ˈmaɪkroʊweɪv/ B2
Nghĩa
lò vi sóng
danh từ
Định nghĩa · An appliance that cooks food using electromagnetic waves.
“She heated the leftovers in the microwave.”Cô ấy đã hâm nóng đồ ăn thừa trong lò vi sóng.
“Heat the leftovers in the microwave.”Hâm nóng đồ ăn thừa trong lò vi sóng.
Đồng nghĩa
microwave oven
Cụm hay dùng
microwave popcornmicrowave dinner
Mẹo IELTS · Đề cập đến lò vi sóng trong bài viết về công nghệ.
Ghi chú · Lò vi sóng, dùng để hâm nóng thức ăn nhanh.