Kho từ › relocation

relocation ID 898870 //ˌriːloʊˈkeɪʃən//

B2 danh từ
di dời
The relocation of the company was a major decision.
→ Việc di dời công ty là một quyết định lớn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...