Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

steal something

A2

Nghĩa

trộm đồ (nói chung) verb+noun

Định nghĩa · To take something that does not belong to you.

“A person steals something, e.g. He stole a car / some money, but robs someone or an institution.”Một người thì trộm đồ, ví dụ: Anh ta đã trộm một chiếc ô tô hoặc tiền, còn 'rob' là cướp ai đó hoặc một tổ chức. (Lưu ý: Phân biệt với 'rob' (cướp ai đó hoặc tổ chức).)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...