| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| noun+prep+noun |
hành động khủng bố
The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.
Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người đó không phải là tù chính trị mà là tội phạm thường phạm đã thực hiện các hành động khủng bố.
|
— | |
| verb+prep+noun |
đột nhập vào nhà (để trộm cắp)
If someone breaks into your house, steals your car, or robs you in the street, then of course you feel society has let you down.
Nếu ai đó đột nhập vào nhà bạn, lấy trộm xe của bạn hoặc cướp bạn ngoài đường, bạn sẽ cảm thấy xã hội đã phụ lòng bạn.
|
— | |
| verb+noun |
chống tội phạm
We are doing everything in our power to combat crime.
Chúng tôi đang làm mọi cách để chống tội phạm.
|
— | |
| verb+an+noun |
phạm tội (nói chung, kể cả vi phạm nhỏ)
The Judge, Mr Newell, said that Hickey was a hardened criminal who had committed 12 serious offences.
Thẩm phán Newell nói rằng Hickey là tội phạm nguy hiểm đã phạm 12 tội nghiêm trọng.
|
— | |
| adj+noun |
tội phạm thường (không phải tội phạm chính trị, khủng bố...)
The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.
Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người đó không phải là tù chính trị mà là tội phạm thường phạm đã thực hiện các hành động khủng bố. (Lưu ý: nghĩa tiêu cực, chỉ tội phạm thông thường)
|
— | |
| adj+noun |
tội phạm đã bị kết án
The lawyer for the prosecution, Mr Arthur Larchwood, stated that Henry Banks was already a convicted criminal when he was appointed chairman of the company but that nobody knew this fact.
Luật sư bên công tố cho biết Henry Banks đã là tội phạm bị kết án khi được bổ nhiệm làm chủ tịch công ty, nhưng không ai biết điều này.
|
— | |
| noun+prep+noun |
án kết tội cướp
He had a conviction for robbery dating back to 1996.
Ông ta từng bị kết án tội cướp từ năm 1996.
|
— | |
| noun+noun |
số liệu về tội phạm
The crime figures are the worst since 1995.
Số liệu tội phạm tệ nhất kể từ năm 1995.
|
— | |
| noun+noun |
tỷ lệ tội phạm
The crime rate has come down, and that is because we have put 10,000 more police officers on the streets and focused on juvenile crime.
Tỷ lệ tội phạm đã giảm nhờ chúng tôi tăng thêm 10.000 cảnh sát và tập trung vào tội phạm vị thành niên.
|
— | |
| noun+noun |
làn sóng tội phạm (giai đoạn nhiều vụ phạm tội xảy ra)
We have all had some experience of the recent crime wave in our cities, whether it is petty crime or more serious offences.
Chúng ta đều từng trải qua làn sóng tội phạm gần đây ở các thành phố, dù là tội nhẹ hay nghiêm trọng.
|
— | |
| adj+noun |
hồ sơ tiền án tiền sự
The judge said it was vital that anyone with a criminal record should not be able to get a job where large sums of money were placed in their care.
Thẩm phán nói rằng bất kỳ ai có tiền án tiền sự thì không nên được làm việc ở nơi có số tiền lớn giao cho họ quản lý. (Lưu ý: danh sách do cảnh sát lưu về các tội phạm trước đây)
|
— | |
| noun+noun |
lạm dụng ma túy
The crime figures are the worst since 1995. We have had a spate of burglaries in this part of the city, vehicle theft, drug abuse and so on.
Số liệu tội phạm tệ nhất kể từ năm 1995. Khu vực này đã xảy ra hàng loạt vụ trộm, trộm xe, lạm dụng ma túy, v.v.
|
— | |
| verb+prep+noun |
chống tội phạm
In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.
Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng ta sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà tất cả các loại tội phạm, kể cả tội phạm đường phố và trộm xe, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.
|
— | |
| adj+noun |
tội phạm chuyên nghiệp, lì lợm
The Judge, Mr Newell, said that Hickey was a hardened criminal who had committed 12 serious offences.
Thẩm phán Newell nói rằng Hickey là một tội phạm chuyên nghiệp đã phạm 12 tội nghiêm trọng.
|
— | |
| adj+noun |
tội phạm vị thành niên
We have put 10,000 more police officers on the streets and focused on juvenile crime, because that is where the problem begins.
Chúng tôi đã tăng thêm 10.000 cảnh sát và tập trung vào tội phạm vị thành niên vì đó là nơi vấn đề bắt đầu.
|
— | |
| adj+noun |
phá hoại tài sản vô cớ
Police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.
Cảnh sát báo cáo số vụ phá hoại tài sản vô cớ tăng đột biến.
|
— | |
| adj+noun |
tội nhẹ, tội vặt
We have all had some experience of the recent crime wave in our cities, whether it is petty crime or more serious offences.
Ai cũng từng trải qua làn sóng tội phạm gần đây ở thành phố, dù là tội vặt hay tội nghiêm trọng hơn.
|
— | |
| adj+noun |
tù nhân chính trị
The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.
Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người này không phải là tù nhân chính trị mà là tội phạm thường phạm tội khủng bố.
|
— | |
| verb+det+noun |
cướp một tổ chức (ngân hàng, cửa hàng...)
The gang planned to rob an institution, targeting the bank in the city center.
Băng nhóm đã lên kế hoạch cướp một tổ chức, nhắm vào ngân hàng ở trung tâm thành phố. (Lưu ý: rob đi với tổ chức (bank, shop...), không dùng với vật.)
|
— | |
| verb+det+noun |
cướp ai đó
He robbed an elderly person.
Anh ta đã cướp một người già. (Lưu ý: rob đi với người, không dùng với vật.)
|
— | |
| verb+det+noun |
chịu án (bao nhiêu năm tù)
He ordered that Hickey should serve a sentence of at least 15 years in prison.
Ông ra lệnh Hickey phải chịu án ít nhất 15 năm tù.
|
— | |
| verb+det+noun |
chịu án (thời gian cụ thể)
He ordered that Hickey should serve a sentence of at least 15 years in prison.
Ông ra lệnh Hickey phải chịu án ít nhất 15 năm tù.
|
— | |
| noun+prep+noun |
hàng loạt vụ trộm đột nhập
We have had a spate of burglaries in this part of the city.
Khu vực này vừa xảy ra hàng loạt vụ trộm đột nhập.
|
— | |
| adj+noun |
tăng vọt, tăng sốc
Police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.
Cảnh sát báo cáo số vụ phá hoại tài sản vô cớ tăng vọt.
|
— | |
| verb+noun |
trộm xe ô tô
A person steals something, e.g. He stole a car / some money, but robs someone or an institution.
Một người thì trộm đồ, ví dụ: Anh ta đã trộm một chiếc ô tô hoặc tiền, còn 'rob' là cướp ai đó hoặc một tổ chức. (Lưu ý: Phân biệt với 'rob' (cướp ai đó hoặc tổ chức).)
|
— | |
| verb+noun |
trộm đồ (nói chung)
A person steals something, e.g. He stole a car / some money, but robs someone or an institution.
Một người thì trộm đồ, ví dụ: Anh ta đã trộm một chiếc ô tô hoặc tiền, còn 'rob' là cướp ai đó hoặc một tổ chức. (Lưu ý: Phân biệt với 'rob' (cướp ai đó hoặc tổ chức).)
|
— | |
| noun+noun |
tội phạm đường phố
In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.
Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng tôi sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà còn cả tội phạm đường phố và tội phạm liên quan đến xe cộ, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.
|
— | |
| verb+noun |
chống tội phạm, xử lý tội phạm
If someone breaks into your house, steals your car, or robs you in the street, then of course you feel society has let you down. That’s why we’re determined to tackle crime.
Nếu ai đó đột nhập vào nhà bạn, trộm xe của bạn hoặc cướp bạn ngoài đường, bạn sẽ cảm thấy xã hội đã bỏ rơi mình. Đó là lý do chúng tôi quyết tâm chống tội phạm.
|
— | |
| verb+adj+noun |
nhắm vào tội phạm nghiêm trọng
In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.
Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng tôi sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà còn cả tội phạm đường phố và tội phạm liên quan đến xe cộ, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.
|
— | |
| noun+noun |
tội phạm liên quan đến xe cộ
In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.
Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng tôi sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà còn cả tội phạm đường phố và tội phạm liên quan đến xe cộ, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.
|
— | |
| noun+noun |
trộm xe
We have had a spate of burglaries in this part of the city, vehicle theft, drug abuse and so on, and police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.
Khu vực này đã xảy ra hàng loạt vụ trộm đột nhập, trộm xe, lạm dụng ma túy và nhiều vụ phá hoại vô nghĩa.
|
— | |
| adj+noun |
người trẻ phạm tội
Charles Amworth, 26, had served two years in a prison for young offenders ten years ago before working for the bank.
Charles Amworth, 26 tuổi, từng thụ án hai năm ở trại giam dành cho người trẻ phạm tội cách đây mười năm trước khi làm việc cho ngân hàng.
|
— |
Đang tải...