Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tft

/tiː ef tiː/ B2

Nghĩa

màn hình TFT danh từ

Định nghĩa · A type of flat screen display technology.

“The new monitor features a high-resolution TFT display.”Màn hình mới có độ phân giải cao với màn hình TFT.

“The new phone has a bright TFT screen.”Chiếc điện thoại mới có màn hình TFT sáng.

Đồng nghĩa displayscreen

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ màn hình.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...