Kho từ › tft

tft

B2 danh từ
màn hình TFT
UK /tiː ef tiː/ · US /tiː ef tiː/
A type of flat screen display technology.
The new monitor features a high-resolution TFT display.
→ Màn hình mới có độ phân giải cao với màn hình TFT.
The new phone has a bright TFT screen.→ Chiếc điện thoại mới có màn hình TFT sáng.
Đồng nghĩa
displayscreen
Collocations
TFT displayTFT technologyTFT monitor
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về công nghệ màn hình.
Thường dùng trong công nghệ điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...