EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› tft
tft
B2
danh từ
màn hình TFT
UK /tiː ef tiː/
·
US /tiː ef tiː/
A type of flat screen display technology.
The new monitor features a high-resolution TFT display.
→ Màn hình mới có độ phân giải cao với màn hình TFT.
The new phone has a bright TFT screen.
→ Chiếc điện thoại mới có màn hình TFT sáng.
Đồng nghĩa
display
screen
Collocations
TFT display
TFT technology
TFT monitor
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về công nghệ màn hình.
Thường dùng trong công nghệ điện tử.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 7
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...