Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unsigned

/ʌnˈsaɪnd/ B2

Nghĩa

không ký tính từ

Định nghĩa · Not signed; lacking a signature.

“The document was unsigned, which raised suspicions.”Tài liệu không có chữ ký, điều này gây ra nghi ngờ.

“The document remains unsigned and cannot be processed.”Tài liệu vẫn chưa được ký và không thể được xử lý.

Đồng nghĩa unmarkedunsealed

Mẹo IELTS · Sử dụng 'unsigned' để mô tả tài liệu chưa hoàn thành.

Ghi chú · Dùng để chỉ tài liệu chưa có chữ ký.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...