Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make modifications

B2

Nghĩa

điều chỉnh, sửa đổi (thường là kỹ thuật, hệ thống) verb+noun

Định nghĩa · To alter or adjust something, often technically.

“We’ve made modifications to the software so that it suits our systems better.”Chúng tôi đã điều chỉnh phần mềm để phù hợp hơn với hệ thống của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...