Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kick the habit

B2

Nghĩa

bỏ thói quen xấu verb+noun

Định nghĩa · To stop a negative behavior or routine.

“The organisation helps smokers who want to kick the habit.”Tổ chức này giúp những người hút thuốc muốn bỏ thói quen xấu. (Lưu ý: [informal])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...