Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

absent

/ˈæbsənt/ B2

Nghĩa

vắng mặt tính từ

Định nghĩa · Absent means not present or missing.

“She was absent from the meeting due to a family emergency.”Cô ấy đã vắng mặt trong cuộc họp do một tình huống khẩn cấp trong gia đình.

“He was absent from the meeting.”Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình trạng không có mặt.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự vắng mặt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...