| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/skuːl/
|
n. |
Trường học
Go to school.
Đi học.
Chi tiếtThe school is new.Ngôi trường mới.
Đồng nghĩaacademyinstitution
Cụm hay dùnghigh schoolschool year
Họ từschooling (n)schoolboy (n)
Có thể là danh từ hoặc động từ (dạy dỗ).
|
— |
|
/ˈklɑːsruːm/
|
n. |
Phòng học
Big classroom.
Phòng học lớn.
Chi tiếtThe classroom was quiet during the test.Phòng học yên tĩnh trong suốt bài kiểm tra.
Đồng nghĩalecture hallschoolroom
Cụm hay dùngclassroom managementclassroom settingonline classroom
Họ từclass (n)classmate (n)
Phòng học; lecture hall là giảng đường lớn.
|
— |
|
/dɛsk/
|
danh từ |
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiếtHe cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
|
— |
|
/tʃɛr/
|
danh từ |
ghế
Please sit on the chair.
Vui lòng ngồi trên ghế.
Chi tiếtPull up a chair and join us.Kéo ghế và ngồi cùng chúng tôi.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngsit on a chairchair liftchairman
Họ từchairperson (n)chairmanship (n)chair (v)
Ghế ngồi có tựa lưng.
|
— |
|
/bɔːrd/
|
danh từ |
bảng
Write your name on the board.
Viết tên của bạn lên bảng.
Chi tiếtThe teacher wrote on the board.Giáo viên viết lên bảng.
Đồng nghĩaplankpanel
Cụm hay dùngwhite boardboard gameon board
Họ từboarder (n)boardroom (n)board (v)
Bảng viết, bảng mạch, hoặc hội đồng.
|
— |
|
/tʃɔːk/
|
n |
Phấn
The teacher writes on the board with chalk every day.
Giáo viên viết trên bảng bằng phấn mỗi ngày.
Chi tiếtThe teacher picked up a piece of chalk.Giáo viên nhặt một viên phấn.
Đồng nghĩacrayon
Cụm hay dùngwrite with chalkchalk dust
Họ từchalky (adj)chalkboard (n)
Phấn viết bảng, không phải phấn trang điểm.
|
— |
|
/ˈhoʊmwɜːrk/
|
n. |
Bài về nhà
Do your homework.
Làm bài tập về nhà.
Chi tiếtI have a lot of homework tonight.Tôi có nhiều bài tập về nhà tối nay.
Đồng nghĩaassignmentschoolworktask
Cụm hay dùngdo homeworkhomework assignmenthomework help
Họ từhomeworker (n)
Bài tập về nhà, không phải 'housework' (việc nhà).
|
— |
|
/breɪk/
|
động từ |
phá vỡ
Be careful not to break the glass.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.
Chi tiếtShe broke her leg.Cô ấy bị gãy chân.
Đồng nghĩashattercrack
Cụm hay dùngbreak a recordbreak the law
Họ từbreakable (adj)breakage (n)
Động từ bất quy tắc: break - broke - broken.
|
— |
|
/ˈlesən/
|
n. |
Bài học
Today's lesson.
Bài học hôm nay.
Chi tiếtI have a piano lesson this afternoon.Tôi có một buổi học piano chiều nay.
Đồng nghĩaclasssession
Cụm hay dùngtake a lessonlesson planlearn a lesson
Họ từlessen (v)lesson (n)
Bài học; class có thể chỉ buổi học.
|
— |
|
/klɑːs/
|
n. |
Lớp/buổi học
English class.
Lớp tiếng Anh.
Chi tiếtShe is taking a math class.Cô ấy đang học một lớp toán.
Đồng nghĩalessoncoursesession
Cụm hay dùngattend classclass schedulein class
Họ từclassroom (n)classmate (n)classwork (n)
Vừa chỉ buổi học vừa chỉ lớp học.
|
— |
|
/ˈstjuːdənt/
|
n. |
Học sinh/sinh viên
Hardworking student.
Sinh viên chăm.
Chi tiếtThe student passed the exam.Học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩapupillearner
Cụm hay dùngstudent loanstudent IDgraduate student
Họ từstudy (v)studious (adj)
Học sinh/sinh viên; pupil thường dùng cho học sinh nhỏ.
|
— |
|
/ˈpjuː.pəl/
|
n |
Học sinh
The pupil listens carefully to the teacher in class.
Học sinh lắng nghe cẩn thận giáo viên trong lớp.
Chi tiếtThe pupil raised his hand.Học sinh giơ tay.
Đồng nghĩastudentlearner
Cụm hay dùngprimary school pupilpupil's progressteach pupils
Thường dùng cho học sinh tiểu học
|
— |
|
/ˈlaɪbrəri/
|
n. |
Thư viện
Quiet library.
Thư viện yên tĩnh.
Chi tiếtShe borrowed a novel from the library.Cô ấy mượn một cuốn tiểu thuyết từ thư viện.
Đồng nghĩaarchivereading room
Cụm hay dùnglibrary cardpublic librarylibrary book
Họ từlibrarian (n)library (n)
Thư viện; archive là kho lưu trữ.
|
— |
|
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/
|
n |
Sân chơi
The children play on the playground after school every day.
Bọn trẻ chơi ở sân chơi sau giờ học mỗi ngày.
Chi tiếtKids are playing on the playground.Trẻ em đang chơi ở sân chơi.
Đồng nghĩaplay arearecreation ground
Cụm hay dùngplayground equipmentschool playground
Họ từplay (v)ground (n)
Sân chơi có thiết bị cho trẻ em.
|
— |
|
/bɛl/
|
danh từ |
chuông
The bell rang at noon.
Chuông đã rung vào buổi trưa.
Chi tiếtThe bell rang at noon.Chuông reo vào buổi trưa.
Đồng nghĩachimegong
Cụm hay dùngring a bellbell tower
Chuông, phát ra âm thanh khi rung.
|
— |
|
/ˈjuːnɪfɔːrm/
|
n |
đồng phục
Many schools require uniforms.
Nhiều trường yêu cầu đồng phục.
Chi tiếtStudents must wear a uniform to school every day.Học sinh phải mặc đồng phục đến trường mỗi ngày.
Đồng nghĩaoutfitattire
Cụm hay dùngschool uniformdress uniformmilitary uniform
Thường liên quan đến trường học hoặc tổ chức.
|
— |
|
/ˈtaɪmteɪbəl/
|
n |
thời khóa biểu, lịch tàu xe
Check the timetable for the next train.
Kiểm tra thời khóa biểu chuyến tàu tiếp theo.
Chi tiếtThe train timetable is available online.Thời khóa biểu tàu hỏa có sẵn trực tuyến.
Đồng nghĩaschedulecalendar
Cụm hay dùngclass timetablebus timetableupdate timetable
Quan trọng cho việc quản lý thời gian.
|
— |
|
/ɪɡˈzæm/
|
n. |
Kỳ thi
Final exam.
Thi cuối kỳ.
Chi tiếtShe studied hard for the exam.Cô ấy học chăm chỉ cho kỳ thi.
Đồng nghĩatestexaminationassessment
Cụm hay dùngtake an exampass an examfinal exam
Họ từexamination (n)examine (v)examiner (n)
Kỳ thi quan trọng, thường cuối kỳ hoặc tuyển sinh.
|
— |
|
/test/
|
n. |
Bài kiểm tra
Math test tomorrow.
Kiểm tra Toán mai.
Chi tiếtWe have a spelling test tomorrow.Chúng tôi có bài kiểm tra chính tả vào ngày mai.
Đồng nghĩaquizexamassessment
Cụm hay dùngtake a testpass a testblood test
Họ từtesting (n/adj)tester (n)
Bài kiểm tra nhỏ hơn 'exam', có thể dùng trong y tế.
|
— |
|
/mɑːrk/
|
danh từ |
dấu hiệu
Please mark your answer.
Vui lòng đánh dấu câu trả lời của bạn.
Chi tiếtShe received high marks on the test.Cô ấy nhận điểm cao trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩagradescorespot
Cụm hay dùngget a good markmark the answerquestion mark
Họ từmarked (adj)marker (n)markedly (adv)
Điểm số hoặc dấu hiệu; động từ là chấm điểm.
|
— |
|
/ɡreɪd/
|
danh từ |
điểm số
I got a good grade in math.
Tôi được điểm tốt trong môn toán.
Chi tiếtHe received a high grade in math.Anh ấy nhận điểm số cao trong môn toán.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùnghigh gradepassing gradefinal grade
Điểm số thường phản ánh sự nỗ lực học tập.
|
— |
|
/ˈnoʊtbʊk/
|
danh từ |
sổ tay
I write my notes in a notebook.
Tôi ghi chú vào một cuốn sổ tay.
Chi tiếtHe wrote his ideas in a notebook.Anh ấy ghi ý tưởng vào sổ tay.
Đồng nghĩajournalnotepad
Cụm hay dùngnotebook computerspiral notebooknotebook paper
Họ từnotebook (n)note (n/v)notable (adj)
Sổ tay ghi chép.
|
— |
|
/ˈtɛkstbʊk/
|
danh từ |
sách giáo khoa
The textbook provides comprehensive coverage of the subject.
Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.
Chi tiếtOpen your textbook to page 10.Mở sách giáo khoa trang 10.
Đồng nghĩacoursebookmanual
Cụm hay dùngread a textbooktextbook example
Sách dùng trong học tập chính thức.
|
— |
|
/skuːlbæg/
|
n.phr |
Cặp
I carry my schoolbag to class every morning.
Tôi mang cặp đến lớp mỗi sáng.
Chi tiếtShe carries a blue schoolbag.Cô ấy mang một cặp màu xanh.
Đồng nghĩabackpackbook bag
Cụm hay dùngpack schoolbagheavy schoolbag
Họ từschool (n)bag (n)
Cặp sách đeo vai hoặc xách tay.
|
— |
|
/tiːtʃ/
|
v. |
Dạy
She teaches math.
Cô ấy dạy Toán.
Chi tiếtHe taught me to swim.Anh ấy đã dạy tôi bơi.
Đồng nghĩainstructeducate
Cụm hay dùngteach studentsteach a lesson
Họ từteacher (n)teaching (n)
Teach là động từ bất quy tắc: teach - taught - taught.
|
— |
|
/lɜːrn/
|
v. |
Học/biết
Learn new words.
Học từ mới.
Chi tiếtChildren learn quickly.Trẻ em học rất nhanh.
Đồng nghĩastudyacquiremaster
Cụm hay dùnglearn a languagelearn from mistakeslearn how to
Họ từlearner (n)learning (n/adj)learned (adj)
Học để biết, tiếp thu kiến thức; khác 'study' (học tập có hệ thống).
|
— |
|
/riːd/
|
động từ |
đọc
I read a book.
Tôi đọc một cuốn sách.
Chi tiếtShe loves to read novels.Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.
Đồng nghĩaperusescanstudy
Cụm hay dùngread a bookread aloudread between the lines
Họ từreader (n)reading (n)
Đọc hiểu nội dung, không chỉ đọc chữ.
|
— |
|
/raɪt/
|
động từ |
viết
I write a letter.
Tôi viết một bức thư.
Chi tiếtShe writes a blog every day.Cô ấy viết blog mỗi ngày.
Đồng nghĩacomposerecord
Cụm hay dùngwrite downwrite a letter
Họ từwriter (n.)writing (n.)
Động từ bất quy tắc: write - wrote - written.
|
— |
|
/ˈɑːnsər/
|
n. |
Câu trả lời
The right answer.
Câu trả lời đúng.
Chi tiếtI need an answer now.Tôi cần câu trả lời ngay.
Đồng nghĩareplyresponse
Cụm hay dùnggive an answercorrect answer
Họ từanswer (v)answerable (adj)
Danh từ: câu trả lời.
|
— |
|
/ɑːsk/
|
v. |
Hỏi
Ask the teacher.
Hỏi cô giáo.
Chi tiếtShe asked for help.Cô ấy đã yêu cầu giúp đỡ.
Đồng nghĩainquirerequest
Cụm hay dùngask a questionask for
Họ từasker (n)asking (adj)
Dùng 'ask someone for something'.
|
— |
| cụm từ |
giơ tay lên
If you have a question, raise your hand.
Nếu bạn có câu hỏi, hãy giơ tay lên.
|
— | |
|
/pæs/
|
động từ |
qua
I will pass the test.
Tôi sẽ qua bài kiểm tra.
Chi tiếtShe passed the driving test.Cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.
Đồng nghĩasucceedclear
Cụm hay dùngpass an exampass a testpass with flying colors
Họ từpassing (adj)passed (v past)
Dùng cho vượt qua kỳ thi, không dùng cho vượt qua khó khăn.
|
— |
|
/feɪl/
|
động từ |
thất bại
I fail to understand this problem.
Tôi không hiểu vấn đề này.
Chi tiếtHe failed the math test.Anh ấy thi trượt môn toán.
Đồng nghĩaflunknot pass
Cụm hay dùngfail an examfail a classfail to meet requirements
Họ từfailure (n)failing (adj)
Dùng cho thi trượt, không dùng cho thất bại trong cuộc sống.
|
— |
|
/ˈprɪnsəpəl/
|
danh từ |
hiệu trưởng
The principal gave a speech.
Hiệu trưởng đã có một bài phát biểu.
Chi tiếtThe principal gave a speech.Hiệu trưởng đã có bài phát biểu.
Đồng nghĩaheadmasterheadmistress
Cụm hay dùngschool principalprincipal's officeassistant principal
Là hiệu trưởng trường phổ thông, không phải trường đại học.
|
— |
|
/dʒɪm/
|
n |
phòng tập
I go to the gym three times a week.
Tôi đi phòng tập ba lần một tuần.
Chi tiếtI go to the gym three times a week.Tôi đến phòng tập ba lần một tuần.
Đồng nghĩafitness centerworkout facility
Cụm hay dùnggym membershipgo to the gymgym equipment
Nơi để tập thể dục.
|
— |
| n |
căng tin
|
— | |
|
/səˈmɛstər/
|
danh từ |
học kỳ
The semester starts in September.
Học kỳ bắt đầu vào tháng Chín.
Chi tiếtI have five courses this semester.Tôi có năm môn học trong học kỳ này.
Đồng nghĩatermtrimester
Cụm hay dùngsemester breaksemester abroad
Hệ thống học kỳ phổ biến ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈæbsənt/
|
tính từ |
vắng mặt
She was absent from the meeting due to a family emergency.
Cô ấy đã vắng mặt trong cuộc họp do một tình huống khẩn cấp trong gia đình.
Chi tiếtHe was absent from the meeting.Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.
Đồng nghĩamissingaway
Cụm hay dùngabsent from schoolabsent without leaveabsent-minded
Thường dùng để chỉ sự vắng mặt.
|
— |
|
/ˈprɛzənt/
|
danh từ |
quà
I gave her a present.
Tôi đã tặng cô ấy một món quà.
Chi tiếtShe is present today.Hôm nay cô ấy có mặt.
Đồng nghĩagiftcurrent
Cụm hay dùngbirthday presentpresent tense
Họ từpresence (n)presentation (n)
Phân biệt với 'present' (v) /prɪˈzɛnt/ nghĩa là trình bày.
|
— |
|
/ˈɡrædʒueɪt/
|
động từ |
tốt nghiệp
I will graduate next year.
Tôi sẽ tốt nghiệp năm sau.
Chi tiếtShe will graduate next year.Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào năm tới.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùnggraduate from universitygraduate with honorsgraduate student
Họ từgraduation (n)graduated (adj)
Chỉ dùng cho tốt nghiệp, không dùng cho hoàn thành khóa học ngắn.
|
— |
Đang tải...