Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring about the collapse

B2

Nghĩa

gây ra sự sụp đổ verb+noun

Định nghĩa · To cause a failure or breakdown.

“The events brought about the collapse of the government.”Những sự kiện đó đã dẫn đến sự sụp đổ của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...