Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attract support

B2

Nghĩa

thu hút sự ủng hộ verb+noun

Định nghĩa · To gain support or backing.

“The charity appeal attracted support from a wide range of people.”Lời kêu gọi từ thiện đã nhận được sự ủng hộ từ nhiều người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...