Kho từ › ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect › bring about the downfall

bring about the downfall

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect ECIU
làm sụp đổ (quyền lực, chính phủ, tổ chức)
UK · US
The events brought about the downfall of the government.
→ Những sự kiện đó đã dẫn đến sự suy sụp của chính phủ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...