Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cause alarm

B2

Nghĩa

gây hoang mang, lo lắng verb+noun

Định nghĩa · To make people feel worried or scared.

“Her remarks caused alarm among the staff.”Những lời nhận xét của cô ấy đã gây hoang mang cho nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...