Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cause embarrassment

B2

Nghĩa

gây xấu hổ verb+noun

Định nghĩa · To make someone feel ashamed or self-conscious.

“Her son's behaviour caused her a lot of embarrassment.”Hành vi của con trai khiến cô ấy rất xấu hổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...