Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cause havoc

B2

Nghĩa

gây hỗn loạn verb+noun

Định nghĩa · To create great disorder or confusion.

“The storm caused havoc in the city last night.”Cơn bão đã gây hỗn loạn trong thành phố tối qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...