Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create awareness

B2

Nghĩa

nâng cao nhận thức verb+noun

Định nghĩa · To raise understanding or knowledge about something.

“Her book helped create awareness of inner-city poverty.”Cuốn sách của cô ấy giúp nâng cao nhận thức về nghèo đói ở nội thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...