Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

effect a change

C1

Nghĩa

tạo ra sự thay đổi (trang trọng) verb+noun

Định nghĩa · To bring about a change in a formal way.

“We are trying to effect a change in the way people think about their diet.”Chúng tôi đang cố gắng tạo ra sự thay đổi trong cách mọi người suy nghĩ về chế độ ăn. (Lưu ý: Trang trọng.)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...