Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spark off rumours

B2

Nghĩa

làm dấy lên tin đồn verb+noun

Định nghĩa · To cause stories or gossip to begin.

“His wife's absence sparked off rumours in the media.”Việc vợ anh ấy vắng mặt đã làm dấy lên nhiều tin đồn trên truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...