Kho từ › ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect › spark off rumours

spark off rumours

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect ECIU
làm dấy lên tin đồn
UK · US
His wife's absence sparked off rumours in the media.
→ Việc vợ anh ấy vắng mặt đã làm dấy lên nhiều tin đồn trên truyền thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...