Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen the impact

B2

Nghĩa

tăng thêm tác động verb+noun

Định nghĩa · To make something stronger or more powerful.

“The support she got from the Prime Minister strengthened/increased the impact of her report.”Sự ủng hộ từ Thủ tướng đã tăng thêm tác động của bản báo cáo của cô ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...