Kho từ › ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect › unforeseen outcome

unforeseen outcome

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect ECIU
kết quả không lường trước
UK · US
The new measures had an unexpected/unforeseen outcome.
→ Những biện pháp mới đã dẫn đến một kết quả không lường trước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...