Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

millennium

/mɪˈlɛn.i.əm/ B2

Nghĩa

thiên niên kỷ danh từ

Định nghĩa · A period of one thousand years.

“We are in the third millennium.”Chúng ta đang ở thiên niên kỷ thứ ba.

“The millennium bug caused concern in 2000.”Lỗi thiên niên kỷ gây lo ngại năm 2000.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời gian.

Ghi chú · Thiên niên kỷ, 1000 năm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...