millennium
Nghĩa
Định nghĩa · A period of one thousand years.
“We are in the third millennium.”Chúng ta đang ở thiên niên kỷ thứ ba.
“The millennium bug caused concern in 2000.”Lỗi thiên niên kỷ gây lo ngại năm 2000.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời gian.
Ghi chú · Thiên niên kỷ, 1000 năm.