Kho từ › millennium

millennium

B2 danh từ
thiên niên kỷ
UK /mɪˈlɛn.i.əm/ · US /mɪˈlɛn.i.əm/
A period of one thousand years.
We are in the third millennium.
→ Chúng ta đang ở thiên niên kỷ thứ ba.
The millennium bug caused concern in 2000.→ Lỗi thiên niên kỷ gây lo ngại năm 2000.
Đồng nghĩa
thousand yearsmillenary
Collocations
the new millenniummillennium celebrations
Họ từ
millennial (adj)
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về thời gian.
Thiên niên kỷ, 1000 năm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...