Kho từ › ECIU · Unit 59 · Liking and disliking › relish the thought

relish the thought

C1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 59 · Liking and disliking ECIU
thích thú khi nghĩ đến (việc gì đó)
UK · US
I don’t relish the thought of a twelve-hour flight with no leg-room, so I usually fly with Arrow.
→ Tôi không hề thích nghĩ đến việc phải bay 12 tiếng mà không có chỗ duỗi chân, nên tôi thường chọn hãng Arrow.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...