Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 59 · Liking and disliking

36 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  36 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+noun
cực kỳ yêu thích nhất
Goldfinger is my absolute/all-time favourite.
Goldfinger là bộ tôi thích nhất từ trước tới nay.
adj+noun
yêu thích nhất mọi thời đại
Goldfinger is my absolute/all-time favourite.
Goldfinger là bộ tôi thích nhất từ trước tới nay.
adj+noun
fan cuồng nhiệt
She’s a(n) ardent/dedicated fan of American football.
Cô ấy là fan cuồng nhiệt của bóng bầu dục Mỹ. (Lưu ý: [showing strong feelings])
verb+prep+noun
đáp ứng sở thích (của ai)
They try to cater for everyone’s tastes.
Họ cố gắng đáp ứng sở thích của mọi người.
adj+noun
sở thích rõ ràng
When asked, many people expressed a clear preference for organic food.
Khi được hỏi, nhiều người bày tỏ thích thực phẩm hữu cơ rõ rệt.
adj+noun
fan tận tâm, trung thành
She’s a(n) ardent/dedicated fan of American football.
Cô ấy là fan trung thành của bóng bầu dục Mỹ. (Lưu ý: [showing strong feelings])
adj+noun
hận thù sâu sắc, lâu đời
The deep-rooted hatred between the two families goes back several generations.
Mối hận thù sâu sắc giữa hai gia đình đã kéo dài nhiều thế hệ.
adj+noun
căm ghét sâu sắc
She had a deep hatred of politicians, especially corrupt ones.
Cô ấy rất căm ghét các chính trị gia, nhất là những người tham nhũng.
verb+pron+prep
làm ai đó ngưỡng mộ
My wife’s father always filled me with admiration.
Bố vợ tôi luôn khiến tôi ngưỡng mộ.
adj+noun
thích thật lòng
She had a genuine liking for her cousins.
Cô ấy thật sự quý các anh chị em họ của mình.
verb+pron+adj
chào đón ai nồng nhiệt
They give them a warm welcome when they step on board.
Họ chào đón nồng nhiệt khi khách lên máy bay.
verb+pron+noun
làm ai đó vui, hài lòng
It always gives me pleasure when I see my children doing well at school.
Tôi luôn cảm thấy vui khi thấy các con học tốt.
adj+noun
niềm vui lớn
We get great enjoyment out of our little cottage in the mountains.
Chúng tôi rất thích thú với căn nhà nhỏ trên núi của mình.
adj+noun
sự kính trọng lớn nhất
I have always had the greatest regard for her.
Tôi luôn rất kính trọng cô ấy.
adj+noun
tình yêu lớn
His great love of nature can be seen in his paintings.
Tình yêu thiên nhiên lớn của anh ấy thể hiện rõ trong các bức tranh.
adj+noun
người rất yêu thích (chỉ người)
I’ve always been a great lover of Mozart’s operas.
Tôi luôn là người rất yêu thích các vở opera của Mozart.
adj+noun
niềm vui lớn
It’s been a great pleasure meeting you.
Thật vui khi được gặp bạn.
verb+noun+prep
thích (cái gì, ai đó)
I have a particular liking for quiet, relaxing music.
Tôi đặc biệt thích nhạc nhẹ nhàng, thư giãn.
verb+noun
cảm thông (với ai đó)
I have no sympathy for airlines that lose customers because they’re too lazy to give them a warm welcome when they step on board.
Tôi không cảm thông với các hãng hàng không mất khách chỉ vì họ quá lười chào đón khách lên máy bay.
adj+noun
sự kính trọng cao nhất
She has the highest regard for her teacher.
Cô ấy rất kính trọng giáo viên của mình.
adj+noun
ác cảm lớn
He has always had a huge aversion to hard work of any kind.
Anh ấy luôn rất ghét làm việc nặng nhọc dưới mọi hình thức.
adj+noun
niềm vui lớn
It was such a huge pleasure to be able to relax and do nothing for a week.
Thật là một niềm vui lớn khi được nghỉ ngơi và không làm gì suốt một tuần.
adj+noun
ghét ngay lập tức
She took an instant dislike to Mr Peabody, but she did not know why.
Cô ấy ngay lập tức không ưa ông Peabody mà không rõ lý do.
adj+noun
cực kỳ ghét
I have an intense dislike of rock music that is played too loud.
Tôi cực kỳ ghét nhạc rock mở quá to.
adj+noun
người rất ngưỡng mộ (ai đó)
I’m a keen admirer of the new President.
Tôi rất ngưỡng mộ vị Tổng thống mới.
adj+noun
rất thích (cái gì đó cụ thể)
I have a particular liking for quiet, relaxing music.
Tôi đặc biệt thích nhạc nhẹ nhàng, thư giãn.
adj+noun
tình yêu mãnh liệt
Her passionate love of the sea inspired her to sail round the world.
Tình yêu mãnh liệt với biển đã truyền cảm hứng cho cô ấy đi thuyền vòng quanh thế giới.
verb+noun
thích thú khi nghĩ đến (việc gì đó)
I don’t relish the thought of a twelve-hour flight with no leg-room, so I usually fly with Arrow.
Tôi không hề thích nghĩ đến việc phải bay 12 tiếng mà không có chỗ duỗi chân, nên tôi thường chọn hãng Arrow.
adj+noun
cực kỳ thích thú
I will never forget the sheer enjoyment of listening to the children singing.
Tôi sẽ không bao giờ quên cảm giác thích thú tột cùng khi nghe bọn trẻ hát.
verb+noun
nêu ra sở thích (chọn lựa)
You can state your preference for a special low fat menu, or seafood or vegetarian.
Bạn có thể nêu ra lựa chọn của mình cho suất ăn ít béo, hải sản hoặc chay.
adj+noun
rất ghét, ác cảm mạnh
Most people have a strong aversion to excessive violence on TV.
Hầu hết mọi người rất ghét cảnh bạo lực quá mức trên TV.
adj+noun
rất thích (so với cái khác)
I’ve always had a strong preference for short stories rather than novels.
Tôi luôn thích truyện ngắn hơn tiểu thuyết.
verb+noun
bắt đầu ghét (ai đó/cái gì đó)
She took an instant dislike to Mr Peabody, but she did not know why.
Cô ấy bỗng dưng không ưa ông Peabody, nhưng không hiểu vì sao.
verb+noun
phật ý, tự ái
I think most people take offence if they’re just treated like a number.
Tôi nghĩ hầu hết mọi người sẽ phật ý nếu bị đối xử như một con số.
verb+noun
cảm thấy thích thú
They seem to take pleasure in looking after you.
Họ dường như rất thích chăm sóc bạn.
verb+prep
tự hào về
They seem to take pride in their service.
Họ có vẻ rất tự hào về dịch vụ của mình.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...