Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wheat

/wiːt/ B2

Nghĩa

lúa mì danh từ

Định nghĩa · A type of grain used for food, especially bread.

“Wheat is a staple food in many countries.”Lúa mì là thực phẩm chủ yếu ở nhiều quốc gia.

“Wheat is used to make bread.”Lúa mì được dùng làm bánh mì.

Đồng nghĩa graincereal
Họ từ wheaten (adj)

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Chỉ loại ngũ cốc, không dùng cho lúa gạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...