Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

50. Thực vật

ID 770614
16 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  16 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
//triː//
danh từ
cây
The tree is tall.
Cái cây thì cao.
//paɪn//
danh từ
cây thông
The pine trees are very tall.
Cây thông rất cao.
//ˈsiːdər//
danh từ
gỗ tuyết tùng
Cedar wood is known for its durability and pleasant scent.
Gỗ tuyết tùng nổi tiếng với độ bền và mùi hương dễ chịu.
//oʊk//
danh từ
cây sồi
The oak tree is very strong.
Cây sồi rất mạnh mẽ.
/ˈaɪ.vi/
n
Dây thường xuân
Ivy grows on the walls of many old houses.
Dây thường xuân mọc trên tường của nhiều ngôi nhà cũ.
//mɔs//
danh từ
rêu
Moss grows in damp and shady areas.
Rêu phát triển ở những khu vực ẩm ướt và râm mát.
/ˈmʌʃ.rʊm/
n
Nấm
I like to eat mushroom soup for lunch.
Tôi thích ăn súp nấm cho bữa trưa.
//wiːt//
danh từ
lúa mì
Wheat is a staple food in many countries.
Lúa mì là thực phẩm chủ yếu ở nhiều quốc gia.
//kɔrn//
danh từ
ngô
I like to eat corn on the cob.
Tôi thích ăn ngô nướng.
//ˈflaʊər//
danh từ
hoa
The flower is beautiful.
Bông hoa thật đẹp.
//ɡræs//
danh từ
cỏ
The grass is green in spring.
Cỏ xanh vào mùa xuân.
//hɜrb//
danh từ
thảo mộc
Herbs are often used in cooking.
Thảo mộc thường được sử dụng trong nấu ăn.
//bʊʃ//
danh từ
bụi cây
There is a bush in the garden.
Có một bụi cây trong vườn.
/ˈkoʊ.kəˌnʌttriː/
n.phr
Cây dừa
The coconut tree is tall and has many coconuts.
Cây dừa cao và có nhiều quả dừa.
/ˈæpəltriː/
n.phr
Cây táo
The apple tree blooms with beautiful flowers in spring.
Cây táo nở hoa đẹp vào mùa xuân.
/ˈʃrʌblænd/
n
Vùng cây bụi
The shrubland is home to many small animals.
Vùng cây bụi là nhà của nhiều động vật nhỏ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...