Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confused

/kənˈfjuzd/ B2

Nghĩa

bối rối tính từ

Định nghĩa · Confused means unable to think clearly or understand.

“I was confused by the instructions.”Tôi đã bối rối bởi các hướng dẫn.

“I'm confused by the instructions.”Tôi bối rối vì hướng dẫn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để diễn tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi không hiểu rõ vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...