Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

06. Cảm xúc, cảm giác

26 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈæŋɡri/
adj.
Tức giận
He is angry.
Anh ấy tức giận.
Chi tiết
He was angry about the delay.Anh ấy tức giận vì sự chậm trễ.
Đồng nghĩafuriousirritated
Cụm hay dùngget angryangry atangry voice
Họ từanger (n)angrily (adv)
Mạnh hơn 'upset', thường kèm hành động.
/ˈsliːpi/
adj
Buồn ngủ
I feel sleepy after a long day at work.
Tôi cảm thấy buồn ngủ sau một ngày dài làm việc.
Chi tiết
The warm room made me sleepy.Căn phòng ấm áp khiến tôi buồn ngủ.
Đồng nghĩadrowsysomnolent
Cụm hay dùngfeel sleepysleepy eyes
Họ từsleep (n/v)sleepily (adv)
Không dùng 'sleepy' cho 'buồn ngủ' do thiếu ngủ.
/sərˈpraɪzd/
tính từ
ngạc nhiên
I was surprised by the unexpected news.
Tôi đã ngạc nhiên trước tin tức bất ngờ.
Chi tiết
She was surprised by the gift.Cô ấy ngạc nhiên vì món quà.
Đồng nghĩaastonishedamazed
Cụm hay dùngbe surprisedsurprised atsurprised look
Họ từsurprise (n/v)surprising (adj)surprisingly (adv)
Mức độ nhẹ hơn 'shocked'.
/ˈɡreɪt.fəl/
tính từ
biết ơn
I am grateful for your help with the project.
Tôi rất biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn với dự án.
Chi tiết
I'm grateful for your help.Tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
Đồng nghĩathankfulappreciative
Cụm hay dùngfeel gratefulgrateful forgrateful to
Họ từgratitude (n)gratefully (adv)
Trang trọng hơn 'thankful'.
/skɛrd/
tính từ
sợ hãi
She felt scared when she heard the loud noise.
Cô ấy cảm thấy sợ hãi khi nghe thấy tiếng ồn lớn.
Chi tiết
She is scared of spiders.Cô ấy sợ nhện.
Đồng nghĩafrightenedterrified
Cụm hay dùngfeel scaredscared ofscared stiff
Họ từscare (v/n)scary (adj)scaredy (n)
'Terrified' mạnh hơn, 'scared' thông dụng.
/ɪmˈbærəst/
adj
Bối rối, xấu hổ
She felt embarrassed when she tripped in front of everyone.
Cô ấy cảm thấy bối rối khi vấp ngã trước mặt mọi người.
Chi tiết
He was embarrassed by his mistake.Anh ấy xấu hổ vì sai lầm của mình.
Đồng nghĩaashamedmortified
Cụm hay dùngfeel embarrassedembarrassed silence
Họ từembarrass (v)embarrassing (adj)
Dùng khi xấu hổ vì hành động, không phải vì lỗi lầm.
/kənˈfjuzd/
tính từ
bối rối
I was confused by the instructions.
Tôi đã bối rối bởi các hướng dẫn.
Chi tiết
I'm confused by the instructions.Tôi bối rối vì hướng dẫn.
Đồng nghĩabewilderedperplexed
Cụm hay dùngfeel confusedconfused aboutconfused look
Họ từconfuse (v)confusion (n)confusing (adj)
Thường dùng khi không hiểu rõ vấn đề.
/sæd/
adj.
Buồn
Don't be sad.
Đừng buồn.
Chi tiết
She felt sad after the movie.Cô ấy cảm thấy buồn sau bộ phim.
Đồng nghĩaunhappysorrowful
Cụm hay dùngfeel sadlook sadsad news
Họ từsadness (n)sadly (adv)
Mức độ nhẹ hơn 'depressed'.
/ˈhʌŋɡri/
adj.
Đói
I am hungry.
Tôi đói.
Chi tiết
The kids are hungry for dinner.Bọn trẻ đói bụng chờ bữa tối.
Đồng nghĩastarvingfamished
Cụm hay dùngfeel hungryhungry forgo hungry
Họ từhunger (n)hungrily (adv)
'Starving' mạnh hơn, thường dùng phóng đại.
/fʊl/
tính từ
đầy
The glass is full.
Cái ly đầy.
Chi tiết
I can't eat more; I'm full.Tôi không thể ăn thêm; tôi no rồi.
Đồng nghĩastuffedsated
Cụm hay dùngfeel fullfull stomachfull up
Họ từfullness (n)fully (adv)
Dùng khi ăn no, không dùng cho đồ vật.
/ˈhæpi/
adj.
Vui
I am happy today.
Hôm nay tôi vui.
Chi tiết
She is happy with her new job.Cô ấy hạnh phúc với công việc mới.
Đồng nghĩagladjoyful
Cụm hay dùnghappy birthdayfeel happy
Họ từhappiness (n)unhappy (adj)
Vui vẻ, hạnh phúc, trạng thái cảm xúc tích cực.
/ˈdʒeləs/
adj
Ghen, ghen tuông
He is jealous of his friend's new car.
Anh ấy ghen với chiếc xe mới của bạn mình.
Chi tiết
She was jealous of her sister's success.Cô ấy ghen tị với thành công của chị mình.
Đồng nghĩaenviouscovetous
Cụm hay dùngjealous ofmake jealous
Họ từjealousy (n)jealously (adv)
Ghen tuông thường về tình cảm; 'envious' là ganh tị.
/ˈnɜːrvəs/
tính từ
lo lắng
She felt nervous before her presentation.
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình của mình.
Chi tiết
He was nervous before the exam.Anh ấy lo lắng trước kỳ thi.
Đồng nghĩaanxioustense
Cụm hay dùngfeel nervousnervous aboutnervous energy
Họ từnerve (n)nervously (adv)nervousness (n)
Thường trước sự kiện quan trọng.
/ˈθɜːrsti/
adj.
Khát
I am thirsty.
Tôi khát.
Chi tiết
After running, I was very thirsty.Sau khi chạy, tôi rất khát.
Đồng nghĩaparcheddry
Cụm hay dùngfeel thirstythirsty forthirsty work
Họ từthirst (n)thirstily (adv)
Chỉ khát nước, không dùng cho khát khao.
/ˈkʌmfərtəbəl/
tính từ
thoải mái
This chair is very comfortable.
Chiếc ghế này rất thoải mái.
Chi tiết
This bed is very comfortable.Cái giường này rất thoải mái.
Đồng nghĩacozysnug
Cụm hay dùngfeel comfortablecomfortable chaircomfortable with
Họ từcomfort (n)comfortably (adv)
Có thể chỉ cảm giác thoải mái hoặc dễ chịu.
/tens/
adj
Căng thẳng
She feels tense before her big exam tomorrow.
Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi lớn của mình vào ngày mai.
Chi tiết
She felt tense before the exam.Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi.
Đồng nghĩanervousstressed
Cụm hay dùngtense atmospheretense situation
Căng thẳng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.
/tens/
adj
căng thẳng
The atmosphere was tense during negotiations.
Bầu không khí căng thẳng trong các cuộc đàm phán.
Chi tiết
The exam made everyone tense.Kỳ thi khiến mọi người căng thẳng.
Đồng nghĩaanxiousstressed
Cụm hay dùngfeel tensetense situation
Họ từtension (n)tensely (adv)
Căng thẳng tạm thời, không phải tính cách.
/ˈtaɪərd/
adj.
Mệt
I am tired.
Tôi mệt.
Chi tiết
I'm tired after work.Tôi mệt sau giờ làm.
Đồng nghĩaexhaustedweary
Cụm hay dùngfeel tiredtired oftired eyes
Họ từtire (v)tiring (adj)tiredness (n)
Có thể chỉ mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần.
/bɔːrd/
tính từ
chán nản
I felt bored during the long lecture.
Tôi cảm thấy chán nản trong suốt bài giảng dài.
Chi tiết
The lecture made me bored.Bài giảng làm tôi chán.
Đồng nghĩawearylistless
Cụm hay dùngfeel boredbored withbored look
Họ từbore (v)boring (adj)boredom (n)
Phân biệt: 'bored' là cảm giác, 'boring' là tính chất.
/ˈfiːlɪŋ/
danh từ
cảm giác
I have a good feeling about this.
Tôi có cảm giác tốt về điều này.
Chi tiết
She hurt my feelings.Cô ấy làm tổn thương cảm xúc của tôi.
Đồng nghĩaemotionsensation
Cụm hay dùngstrong feelingfeeling of happiness
Họ từfeel (v)feelings (pl)
Thường dùng số nhiều 'feelings' chỉ cảm xúc.
/fɪr/
động từ
sợ hãi
I fear the dark.
Tôi sợ bóng tối.
Chi tiết
I fear I may be late.Tôi sợ rằng mình có thể đến muộn.
Đồng nghĩadreadterror
Cụm hay dùngfear ofin fear
Họ từfearful (adj)fearless (adj)
Fear + of + danh từ/V-ing.
/ˈɪntərɛstɪd/
tính từ
quan tâm
I am interested in learning English.
Tôi quan tâm đến việc học tiếng Anh.
Chi tiết
He seemed interested in the offer.Anh ấy có vẻ quan tâm đến lời đề nghị.
Đồng nghĩacuriousengaged
Cụm hay dùnginterested inget interested
Họ từinterest (n)interesting (adj)
Dùng 'interested in' + danh từ/V-ing.
/əˈfreɪd/
tính từ
sợ hãi
She is afraid of the dark.
Cô ấy sợ bóng tối.
Chi tiết
Don't be afraid to ask questions.Đừng ngại đặt câu hỏi.
Đồng nghĩascaredfrightened
Cụm hay dùngafraid ofafraid to
Họ từfear (n/v)fearful (adj)
Không đứng trước danh từ; dùng 'frightened' thay thế.
/θæŋks/
interj.
Cảm ơn (ngắn)
Thanks for your help.
Cảm ơn vì đã giúp.
Chi tiết
She gave thanks for the meal.Cô ấy cảm tạ bữa ăn.
Đồng nghĩagratitudeappreciation
Cụm hay dùngthanks togive thanks
Họ từthank (v)thankful (adj)
Thường dùng số nhiều; 'thank you' là cụm từ.
/sərˈpraɪz/
danh từ
sự bất ngờ
The surprise party was a huge success.
Bữa tiệc bất ngờ đã thành công lớn.
Chi tiết
She surprised me with a gift.Cô ấy làm tôi ngạc nhiên với một món quà.
Đồng nghĩaastonishmentshock
Cụm hay dùngbig surprisesurprise party
Họ từsurprising (adj)surprisingly (adv)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ɪˈmoʊʃənl/
tính từ
cảm xúc
The movie was very emotional.
Bộ phim rất cảm động.
Chi tiết
It was an emotional movie.Đó là một bộ phim cảm động.
Đồng nghĩasentimentalaffective
Cụm hay dùngemotional supportemotional response
Họ từemotion (n)emotionally (adv)
Tính từ của 'emotion'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...