Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compiler

/kəmˈpaɪlər/ B2

Nghĩa

trình biên dịch danh từ

Định nghĩa · A program that translates code into a language the computer understands.

“A compiler translates code into machine language.”Một trình biên dịch dịch mã thành ngôn ngữ máy.

“The compiler helped convert the code into executable files.”Trình biên dịch đã giúp chuyển đổi mã thành các tệp thực thi.

Đồng nghĩa translatorinterpreter

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực lập trình máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...