Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 8

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  72 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kənˈɡrɛʃənl/
tính từ
thuộc quốc hội
The congressional committee is reviewing the proposed legislation.
Ủy ban quốc hội đang xem xét dự luật được đề xuất.
Chi tiết
The congressional committee discussed new laws.Ủy ban quốc hội đã thảo luận về các luật mới.
Đồng nghĩalegislativeparliamentary
Cụm hay dùngcongressional hearingcongressional sessioncongressional approval
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/sɪˈnɒp.sɪs/
danh từ
tóm tắt
The synopsis of the book gives an overview of its main themes.
Tóm tắt của cuốn sách cung cấp cái nhìn tổng quan về các chủ đề chính.
Chi tiết
The synopsis provided an overview of the film's plot.Tóm tắt đã cung cấp cái nhìn tổng quan về cốt truyện của bộ phim.
Đồng nghĩasummaryabstract
Cụm hay dùngfilm synopsisbook synopsis
Tóm tắt giúp hiểu nội dung nhanh chóng.
/ˈhɑːrdli/
trạng từ
hầu như không
She hardly had time to finish her homework before dinner.
Cô ấy hầu như không có thời gian để hoàn thành bài tập trước bữa tối.
Chi tiết
I hardly have any time to relax these days.Gần như tôi không có thời gian để thư giãn những ngày này.
Đồng nghĩabarelyscarcely
Cụm hay dùnghardly everhardly noticeablehardly any
Dùng để nhấn mạnh sự thiếu thốn.
/ˈprɛəri/
danh từ
đồng cỏ
The prairie is home to many species of wildlife.
Đồng cỏ là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.
Chi tiết
The prairie is home to many animals.Đồng cỏ là nơi sinh sống của nhiều động vật.
Đồng nghĩagrasslandmeadow
Cụm hay dùngvast prairieprairie ecosystem
Thường dùng trong địa lý.
/riˈjuːniən/
danh từ
cuộc hội ngộ
The family reunion was filled with laughter and joy.
Cuộc hội ngộ gia đình tràn ngập tiếng cười và niềm vui.
Chi tiết
They organize a reunion every year.Họ tổ chức họp mặt hàng năm.
Đồng nghĩagatheringget-togethermeeting
Cụm hay dùngfamily reunionclass reunionreunion dinner
Họ từreunite (v)
Dịp để các thành viên gia đình gặp lại nhau.
/kəmˈpoʊzər/
danh từ
nhà soạn nhạc
The composer created a beautiful symphony that was performed last night.
Nhà soạn nhạc đã tạo ra một bản giao hưởng đẹp được biểu diễn tối qua.
Chi tiết
Beethoven is a renowned composer.Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
Đồng nghĩasongwritermusiciancreator
Cụm hay dùngfamous composerclassical composercompose music
Họ từcompose (v)composition (n)composing (adj)
Nhấn mạnh người sáng tác nhạc chuyên nghiệp.
/biːn/
danh từ
hạt đậu
She added a can of beans to the chili for extra flavor.
Cô ấy đã thêm một hộp đậu vào món ớt để tăng thêm hương vị.
Chi tiết
I like to eat green beans in salads.Tôi thích ăn đậu xanh trong món salad.
Đồng nghĩalegumeseed
Cụm hay dùngcoffee beanbean sproutkidney bean
Thường dùng trong ẩm thực.
/sɔːrd/
danh từ
gươm
The knight drew his sword to defend the kingdom.
Hiệp sĩ rút gươm của mình để bảo vệ vương quốc.
Chi tiết
The knight drew his sword in battle.Hiệp sĩ rút gươm trong trận chiến.
Đồng nghĩabladeweapon
Cụm hay dùngsword fightswordsmanship
Thường liên quan đến lịch sử và chiến tranh.
/ˈæbsənt/
tính từ
vắng mặt
She was absent from the meeting due to a family emergency.
Cô ấy đã vắng mặt trong cuộc họp do một tình huống khẩn cấp trong gia đình.
Chi tiết
He was absent from the meeting.Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.
Đồng nghĩamissingaway
Cụm hay dùngabsent from schoolabsent without leaveabsent-minded
Thường dùng để chỉ sự vắng mặt.
/ˌfoʊtəˈɡræfɪk/
tính từ
thuộc về nhiếp ảnh
He has a photographic memory, which helps him remember details.
Anh ấy có trí nhớ nhiếp ảnh, điều này giúp anh nhớ các chi tiết.
Chi tiết
The photographic quality of the images was outstanding.Chất lượng nhiếp ảnh của các bức ảnh rất xuất sắc.
Đồng nghĩavisualimaging
Cụm hay dùngphotographic evidencephotographic techniquesphotographic prints
Nhiếp ảnh có thể là nghệ thuật hoặc kỹ thuật.
/ˈhoʊpɪŋ/
động từ
hy vọng
They are hoping for a positive outcome from the negotiations.
Họ đang hy vọng vào một kết quả tích cực từ các cuộc đàm phán.
Chi tiết
I am hoping for good news about my exam results.Tôi đang hy vọng có tin tốt về kết quả thi của mình.
Đồng nghĩawishexpect
Cụm hay dùnghoping forhoping tohoping against hope
Dùng để diễn tả mong muốn.
/ˈæksɛst/
động từ
truy cập
The information can be accessed online for free.
Thông tin có thể được truy cập trực tuyến miễn phí.
Chi tiết
He accessed the files on his computer.Anh ấy đã truy cập vào các tập tin trên máy tính.
Đồng nghĩaenterretrieve
Cụm hay dùngaccess dataaccess information
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈkɔːrəl/
danh từ
san hô
Coral reefs are vital to marine life.
Rạn san hô rất quan trọng đối với sự sống dưới biển.
Chi tiết
The coral is colorful.San hô có nhiều màu.
Đồng nghĩamarine coralreef
Cụm hay dùngcoral reefcoral bleaching
Họ từcoralline (adj)
San hô; cũng là màu hồng cam.
/ˈpɪksəl/
danh từ
điểm ảnh
Each pixel on the screen contributes to the overall image quality.
Mỗi điểm ảnh trên màn hình góp phần vào chất lượng hình ảnh tổng thể.
Chi tiết
Each pixel contributes to the overall picture quality.Mỗi điểm ảnh góp phần vào chất lượng hình ảnh tổng thể.
Đồng nghĩadotelement
Cụm hay dùngpixel artpixel resolution
Liên quan đến công nghệ và hình ảnh.
/floʊt/
động từ
nổi
The boat will float on the surface of the water.
Chiếc thuyền sẽ nổi trên bề mặt nước.
Chi tiết
Wood floats on water.Gỗ nổi trên nước.
Đồng nghĩadriftstay afloat
Cụm hay dùngfloat on waterfloat away
Họ từfloating (adj)floatation (n)
Động từ: nổi trên bề mặt.
/ˈbaɪəs/
danh từ
thiên kiến
There is a bias in the media.
Có một thiên kiến trong truyền thông.
Chi tiết
Her bias against the team influenced her opinion.Thiên kiến của cô ấy đối với đội bóng đã ảnh hưởng đến ý kiến của cô.
Đồng nghĩaprejudicepartiality
Cụm hay dùngcognitive biasunconscious biasbias in research
Thiên kiến có thể ảnh hưởng đến quyết định.
/ɪmˈpɔːrtɪd/
tính từ
nhập khẩu
Imported goods are often more expensive.
Hàng hóa nhập khẩu thường đắt hơn.
Chi tiết
The store sells imported goods from various countries.Cửa hàng bán hàng nhập khẩu từ nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaforeignbrought-in
Cụm hay dùngimported productsimported goods
Hàng nhập khẩu thường có giá cao hơn.
/ˈbʌbl/
danh từ
bong bóng
The bubble burst suddenly.
Bong bóng vỡ ra đột ngột.
Chi tiết
The child blew a big bubble with the soap.Đứa trẻ thổi một bong bóng lớn bằng xà phòng.
Đồng nghĩasphereblister
Cụm hay dùngbubble bathbubble wrapsoap bubble
Sử dụng khi nói về đồ chơi hoặc hiện tượng tự nhiên.
/pɔːr/
giới từ
bởi vì
Por favor, help me.
Xin vui lòng, giúp tôi.
Chi tiết
She was late because of traffic.Cô ấy đến muộn bởi vì kẹt xe.
Đồng nghĩadue toon account of
Cụm hay dùngpor quepor lo tanto
Thường dùng trong văn nói và viết.
/əˈkwaɪər/
động từ
đạt được
You need to acquire new skills.
Bạn cần đạt được những kỹ năng mới.
Chi tiết
She hopes to acquire new skills at her job.Cô ấy hy vọng sẽ đạt được kỹ năng mới tại công việc của mình.
Đồng nghĩaobtaingain
Cụm hay dùngacquire knowledgeacquire skillsacquire a taste
Họ từacquisition (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc công việc.
/ˈkɒntrəri/
tính từ
trái ngược
His opinion is contrary to mine.
Ý kiến của anh ấy trái ngược với tôi.
Chi tiết
His opinion was contrary to mine.Ý kiến của anh ấy trái ngược với của tôi.
Đồng nghĩaoppositereverse
Cụm hay dùngcontrary opinioncontrary evidencecontrary to popular belief
Dùng để chỉ sự đối lập.
/mɪˈlɛn.i.əm/
danh từ
thiên niên kỷ
We are in the third millennium.
Chúng ta đang ở thiên niên kỷ thứ ba.
Chi tiết
The millennium bug caused concern in 2000.Lỗi thiên niên kỷ gây lo ngại năm 2000.
Đồng nghĩathousand yearsmillenary
Cụm hay dùngthe new millenniummillennium celebrations
Họ từmillennial (adj)
Thiên niên kỷ, 1000 năm.
/ˈtrɪb.juːn/
danh từ
người bảo vệ
He acted as a tribune for the people.
Ông đã hành động như một người bảo vệ cho nhân dân.
Chi tiết
He became a tribune for the poor.Ông ấy trở thành người bảo vệ cho người nghèo.
Đồng nghĩaadvocatedefender
Cụm hay dùngtribune of the peopletribune for justice
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/ˈvɛsəl/
danh từ
tàu thuyền
The vessel sailed across the ocean.
Con tàu đã vượt biển.
Chi tiết
The vessel sailed across the ocean with cargo.Con tàu đã vượt biển với hàng hóa.
Đồng nghĩashipcraft
Cụm hay dùngcargo vesselfishing vesselmilitary vessel
Tàu thuyền có thể có nhiều loại khác nhau.
/ˈfoʊkəsɪŋ/
động từ
tập trung
She is focusing on her studies.
Cô ấy đang tập trung vào việc học.
Chi tiết
Focusing on your goals is essential for success.Tập trung vào mục tiêu của bạn là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩaconcentratingdirecting
Cụm hay dùngfocusing onfocusing attention
Họ từfocus (n)
Tập trung giúp nâng cao hiệu quả công việc.
/ˈvaɪrəsɪz/
danh từ
virus
Viruses can spread quickly.
Virus có thể lây lan nhanh chóng.
Chi tiết
Viruses can spread quickly from person to person.Virus có thể lây lan nhanh chóng từ người này sang người khác.
Đồng nghĩapathogengerm
Cụm hay dùngviral infectioncomputer virusesviral outbreak
Liên quan đến sức khỏe và bệnh tật.
/ˈtʃiːpər/
tính từ
rẻ hơn
This product is cheaper than the other.
Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm kia.
Chi tiết
This shirt is cheaper than the other one.Cái áo này rẻ hơn cái kia.
Đồng nghĩaless expensiveaffordable
Cụm hay dùngcheaper optioncheaper pricecheaper alternative
Thường dùng để so sánh giá cả.
/ədˈmɪtɪd/
động từ
thừa nhận
He admitted his mistake.
Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình.
Chi tiết
He admitted his mistake and apologized.Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi.
Đồng nghĩaconfessedacknowledged
Cụm hay dùngadmitted guiltadmitted error
Dùng khi thừa nhận điều gì đó.
/ˈdɛəri/
danh từ
sản phẩm từ sữa
Dairy products are rich in calcium.
Sản phẩm từ sữa rất giàu canxi.
Chi tiết
She enjoys eating dairy products every morning.Cô ấy thích ăn sản phẩm từ sữa mỗi sáng.
Đồng nghĩamilk productsdairy foods
Cụm hay dùngdairy farmdairy industrydairy products
Có thể dùng để chỉ thực phẩm lành mạnh.
/ədˈmɪt/
động từ
thừa nhận
You must admit the truth.
Bạn phải thừa nhận sự thật.
Chi tiết
The school admits new students.Trường nhận học sinh mới.
Đồng nghĩaconfessacknowledge
Cụm hay dùngadmit toadmit defeat
Họ từadmission (n)admittedly (adv)
Nhấn mạnh việc thừa nhận điều gì đó, thường là tiêu cực.
/mɛm/
danh từ
ký ức
Memories can last a lifetime.
Ký ức có thể kéo dài suốt đời.
Chi tiết
She has a vivid mem of her childhood.Cô ấy có một ký ức sống động về thời thơ ấu.
Đồng nghĩamemoryrecollection
Cụm hay dùngfond memmem of the past
Liên quan đến ký ức và trải nghiệm.
/ˈfænsi/
tính từ
sang trọng
She wore a fancy dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy sang trọng đến bữa tiệc.
Chi tiết
She wore a fancy dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy sang trọng đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaelegantluxurious
Cụm hay dùngfancy restaurantfancy eventfancy design
Thường dùng để chỉ sự sang trọng.
/ɪˈkwɒləti/
danh từ
bình đẳng
Equality is essential for a fair society.
Bình đẳng là cần thiết cho một xã hội công bằng.
Chi tiết
They fight for equality.Họ đấu tranh cho bình đẳng.
Đồng nghĩafairnessequity
Cụm hay dùnggender equalityracial equalityequality of opportunity
Họ từequal (adj)equalize (v)unequal (adj)
Khác equity: equality là kết quả bình đẳng.
/səˈmoʊə/
danh từ
quốc đảo
Samoa is known for its beautiful beaches.
Samoa nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiết
Samoa is known for its beautiful beaches and culture.Samoa nổi tiếng với những bãi biển đẹp và văn hóa.
Cụm hay dùngSamoan cultureSamoan islandsvisit Samoa
Samoa là một quốc gia du lịch nổi tiếng.
/əˈtʃiːvɪŋ/
động từ
đạt được
Achieving your goals takes hard work.
Đạt được mục tiêu của bạn cần sự nỗ lực.
Chi tiết
She is achieving her dreams one step at a time.Cô ấy đang đạt được ước mơ của mình từng bước một.
Đồng nghĩaaccomplishingattaining
Cụm hay dùngachieving goalsachieving successachieving results
Dùng để chỉ việc hoàn thành mục tiêu.
/tæp/
động từ
Tap the screen to continue.
Gõ vào màn hình để tiếp tục.
Chi tiết
He tapped her on the shoulder to get her attention.Anh ấy gõ nhẹ vào vai cô ấy để thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩaknockhit
Cụm hay dùngtap on the doortap a messagetap the screen
Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
/ˈfɪʃəriz/
danh từ
ngành thủy sản
Fisheries are vital for the economy.
Ngành thủy sản rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiết
Fisheries are vital for the economy of coastal regions.Ngành thủy sản rất quan trọng cho nền kinh tế của các vùng ven biển.
Đồng nghĩafishing industryaquaculture
Cụm hay dùngfisheries managementsustainable fisheriescommercial fisheries
Thường liên quan đến bảo tồn và phát triển bền vững.
/ˈliːsɪŋ/
danh từ
cho thuê
Leasing a car can be a good option.
Cho thuê một chiếc xe có thể là một lựa chọn tốt.
Chi tiết
They are leasing an apartment in the city.Họ đang cho thuê một căn hộ trong thành phố.
Đồng nghĩarentinghiring
Cụm hay dùngleasing agreementleasing contractleasing terms
Thường dùng trong ngữ cảnh bất động sản.
/ˌmækroʊˈmiːdiə/
danh từ riêng
tên công ty
Macromedia was known for its web development tools.
Macromedia nổi tiếng với các công cụ phát triển web.
Chi tiết
Macromedia created popular software for web design.Macromedia đã tạo ra phần mềm phổ biến cho thiết kế web.
Đồng nghĩasoftware company
Cụm hay dùngMacromedia productsMacromedia FlashMacromedia Dreamweaver
Liên quan đến công nghệ phần mềm.
/kəmˈpænjən/
danh từ
bạn đồng hành
A good companion makes any journey more enjoyable.
Một người bạn đồng hành tốt làm cho bất kỳ chuyến đi nào trở nên thú vị hơn.
Chi tiết
My dog is my loyal companion.Chú chó của tôi là bạn đồng hành trung thành.
Đồng nghĩapartnerassociate
Cụm hay dùngtravel companionfaithful companion
Họ từcompanionship (n)accompany (v)
Bạn đồng hành, người đi cùng.
/skwɒd/
danh từ
đội nhóm
The squad worked together to achieve their goals.
Đội nhóm đã làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu của họ.
Chi tiết
The soccer squad practiced every day for the tournament.Đội bóng đá tập luyện mỗi ngày cho giải đấu.
Đồng nghĩateamgroup
Cụm hay dùngfootball squadsupport squad
Thường dùng trong thể thao hoặc quân đội.
/ˈænəlaɪz/
động từ
phân tích
We need to analyze the data before making a decision.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
Scientists analyze data to find patterns.Các nhà khoa học phân tích dữ liệu để tìm ra mẫu.
Đồng nghĩaexaminestudy
Cụm hay dùnganalyze dataanalyze resultsanalyze trends
Họ từanalysis (n)analytical (adj)
Rất quan trọng trong nghiên cứu và khoa học.
/skroʊl/
động từ
cuộn
You can scroll down to see more options.
Bạn có thể cuộn xuống để xem thêm tùy chọn.
Chi tiết
I need to scroll down to see the rest of the page.Tôi cần cuộn xuống để xem phần còn lại của trang.
Đồng nghĩaslidemove
Cụm hay dùngscroll downscroll upscroll through
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/rɪˈleɪt/
động từ
liên quan
I can relate to your experiences.
Tôi có thể liên quan đến những trải nghiệm của bạn.
Chi tiết
She related the events clearly.Cô ấy kể lại các sự kiện rõ ràng.
Đồng nghĩaconnectassociate
Cụm hay dùngrelate to somethingrelate a story
Họ từrelation (n)relative (adj/n)
Thường dùng 'relate to' để chỉ sự liên quan hoặc đồng cảm.
/swɪm/
động từ
bơi
I love to swim in the ocean during summer.
Tôi thích bơi trong đại dương vào mùa hè.
Chi tiết
Fish swim in the sea.Cá bơi trong biển.
Đồng nghĩabathefloat
Cụm hay dùngswim acrossswim lapsgo swimming
Họ từswam (past)swum (past part.)swimmer (n)
Di chuyển trong nước bằng tay chân.
/əˈdɪʃənəli/
trạng từ
thêm vào đó
Additionally, we should consider the environmental impact.
Thêm vào đó, chúng ta nên xem xét tác động đến môi trường.
Chi tiết
Additionally, we need to consider the budget.Thêm vào đó, chúng ta cần xem xét ngân sách.
Đồng nghĩafurthermoremoreover
Cụm hay dùngadditionally importantadditionally relevantadditionally necessary
Dùng để bổ sung thông tin.
/ˈsʌfər/
động từ
chịu đựng
Many people suffer from anxiety.
Nhiều người chịu đựng chứng lo âu.
Chi tiết
The company suffered losses.Công ty chịu tổn thất.
Đồng nghĩaendureundergo
Cụm hay dùngsuffer fromsuffer damage
Họ từsuffering (n)sufferer (n)
Thường đi với 'from' để chỉ nguyên nhân.
/ˈfɛloʊʃɪp/
danh từ
hội nhóm
The fellowship program supports young scientists.
Chương trình fellowship hỗ trợ các nhà khoa học trẻ.
Chi tiết
The fellowship supports students in their studies.Hội nhóm hỗ trợ sinh viên trong việc học của họ.
Đồng nghĩaassociationcommunity
Cụm hay dùngfellowship programacademic fellowshipfellowship award
Thường liên quan đến học bổng hoặc hỗ trợ.
/ɪnˈvælɪd/
tính từ
không hợp lệ
The code you entered is invalid.
Mã bạn nhập không hợp lệ.
Chi tiết
The ticket was invalid because it was expired.Vé đã không hợp lệ vì đã hết hạn.
Đồng nghĩanullvoid
Cụm hay dùnginvalid argumentinvalid claiminvalid ticket
Thường dùng trong pháp lý và tài chính.
/ˈmɑːrʃəl/
tính từ
võ thuật
Martial arts require discipline and focus.
Võ thuật đòi hỏi sự kỷ luật và tập trung.
Chi tiết
He practices martial arts for self-defense.Anh ấy tập võ thuật để tự vệ.
Đồng nghĩamilitarycombat
Cụm hay dùngmartial arts trainingmartial disciplinemartial law
Võ thuật có thể là nghệ thuật hoặc thể thao.
/meɪlz/
danh từ
nam giới
Males tend to be more competitive than females.
Nam giới có xu hướng cạnh tranh hơn nữ giới.
Chi tiết
The males of the species are larger than the females.Nam giới của loài này lớn hơn nữ giới.
Đồng nghĩamenboys
Cụm hay dùngmale populationmale and femalemale voice
Nam giới thường được so sánh với nữ giới.
/vɪkˈtɔːriən/
tính từ
thuộc thời Victoria
Victorian architecture is known for its ornate details.
Kiến trúc Victorian nổi tiếng với những chi tiết cầu kỳ.
Chi tiết
Victorian architecture is known for its ornate designs.Kiến trúc thời Victoria nổi tiếng với những thiết kế cầu kỳ.
Đồng nghĩa19th-centuryVictorian-era
Cụm hay dùngVictorian styleVictorian literature
Thời Victoria có nhiều đặc điểm văn hóa đặc trưng.
/rɪˈteɪn/
động từ
giữ lại
It is important to retain customers for business success.
Việc giữ lại khách hàng là quan trọng cho sự thành công của doanh nghiệp.
Chi tiết
It is important to retain your documents safely.Việc giữ lại tài liệu của bạn một cách an toàn là rất quan trọng.
Đồng nghĩakeepmaintain
Cụm hay dùngretain informationretain controlretain talent
Dùng để chỉ việc giữ lại cái gì đó.
/ˈkʌlərz/
danh từ
màu sắc
The colours of the sunset were breathtaking.
Màu sắc của hoàng hôn thật ngoạn mục.
Chi tiết
The artist used bright colours in her painting.Nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc tươi sáng trong bức tranh của cô.
Đồng nghĩahuesshades
Cụm hay dùngvibrant coloursdark coloursnatural colours
Dùng để mô tả nghệ thuật hoặc thời trang.
/ˈɛksɪkjuːt/
động từ
thực hiện
They plan to execute the project by the end of the year.
Họ dự định thực hiện dự án vào cuối năm.
Chi tiết
They will execute the plan next week.Họ sẽ thực hiện kế hoạch vào tuần tới.
Đồng nghĩaperformimplement
Cụm hay dùngexecute a taskexecute a plan
Dùng để chỉ việc thực hiện một hành động.
/ˈtʌnəl/
danh từ
đường hầm
The tunnel connects the two cities.
Đường hầm nối liền hai thành phố.
Chi tiết
The tunnel connects the two cities under the river.Đường hầm nối hai thành phố dưới lòng sông.
Đồng nghĩapassagetube
Cụm hay dùngroad tunnelrailway tunneltunnel construction
Thường dùng trong giao thông hoặc xây dựng.
/kæmˈboʊdiə/
danh từ riêng
Campuchia
Cambodia is known for its rich history and culture.
Campuchia nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.
Chi tiết
Cambodia is famous for Angkor Wat.Campuchia nổi tiếng với Angkor Wat.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngCambodia's culturevisit CambodiaCambodia's history
Nên biết về văn hóa Campuchia.
/ˈkɑːpiraɪts/
danh từ
quyền tác giả
The copyrights of the book are held by the author.
Quyền tác giả của cuốn sách thuộc về tác giả.
Chi tiết
The author retained the copyrights to her book.Tác giả giữ quyền tác giả cho cuốn sách của mình.
Đồng nghĩaintellectual propertyrights
Cụm hay dùngcopyright infringementcopyright lawcopyright holder
Quyền tác giả bảo vệ sáng tạo của tác giả.
/ˈkeɪɑːs/
danh từ
hỗn loạn
The city was in chaos after the storm.
Thành phố rơi vào hỗn loạn sau cơn bão.
Chi tiết
The room was in chaos after the party.Căn phòng rơi vào hỗn loạn sau bữa tiệc.
Đồng nghĩadisorderconfusion
Cụm hay dùngchaos theorychaos reigns
Hỗn loạn thường xảy ra trong tình huống khẩn cấp.
/ˌlɪθuˈeɪniə/
danh từ
Litva
Lithuania is known for its beautiful landscapes.
Litva nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Chi tiết
Lithuania is known for its beautiful landscapes.Litva nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Đồng nghĩaLithuania Republic
Cụm hay dùngLithuania cultureLithuania historyLithuania capital
Thường dùng khi nói về địa lý.
/ˈmæstərkɑːrd/
danh từ
thẻ tín dụng
I paid for the groceries with my Mastercard.
Tôi đã thanh toán cho hàng tạp hóa bằng thẻ Mastercard của mình.
Chi tiết
I paid for dinner with my Mastercard.Tôi đã thanh toán bữa tối bằng thẻ Mastercard.
Đồng nghĩacredit cardpayment card
Cụm hay dùngMastercard paymentMastercard holderMastercard transaction
Thường dùng trong giao dịch tài chính.
/wiːt/
danh từ
lúa mì
Wheat is a staple food in many countries.
Lúa mì là thực phẩm chủ yếu ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Wheat is used to make bread.Lúa mì được dùng làm bánh mì.
Đồng nghĩagraincereal
Cụm hay dùngharvest wheatwheat fieldwheat flour
Họ từwheaten (adj)
Chỉ loại ngũ cốc, không dùng cho lúa gạo.
/əbˈteɪnɪŋ/
động từ
đạt được
Obtaining a visa can be a lengthy process.
Việc đạt được visa có thể là một quá trình dài.
Chi tiết
Obtaining a visa can be challenging.Đạt được visa có thể khó khăn.
Đồng nghĩaacquiringgaining
Cụm hay dùngobtaining permissionobtaining informationobtaining results
Dùng trong ngữ cảnh xin phép.
/ˈbiːvər/
danh từ
con hải ly
The beaver is known for building dams.
Con hải ly nổi tiếng với việc xây dựng đập.
Chi tiết
The beaver is known for its strong teeth.Con hải ly nổi tiếng với hàm răng mạnh mẽ.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngbeaver dambeaver habitatbeaver population
Thường thấy trong tự nhiên và động vật học.
/ʌpˈdeɪtɪŋ/
động từ
cập nhật
Updating the software is essential for security.
Cập nhật phần mềm là điều cần thiết cho an ninh.
Chi tiết
I am updating my resume.Tôi đang cập nhật sơ yếu lý lịch của mình.
Đồng nghĩarefreshingrevising
Cụm hay dùngupdating softwareupdating informationupdating records
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/dɪˈstrɪbjuːt/
động từ
phân phối
They plan to distribute the food to those in need.
Họ dự định phân phối thực phẩm cho những người cần.
Chi tiết
The organization aims to distribute food to those in need.Tổ chức này nhằm phân phối thực phẩm cho những người cần.
Đồng nghĩaallocatedispense
Cụm hay dùngdistribute resourcesdistribute informationdistribute goods
Phân phối có thể liên quan đến hàng hóa hoặc thông tin.
/ˈdɛkərətɪv/
tính từ
trang trí
The decorative elements in the room add charm.
Các yếu tố trang trí trong phòng tạo thêm sức hấp dẫn.
Chi tiết
The decorative vase added beauty to the room.Bình trang trí đã làm tăng vẻ đẹp cho căn phòng.
Đồng nghĩaornamentalembellishing
Cụm hay dùngdecorative artsdecorative items
Dùng để chỉ những vật trang trí đẹp mắt.
/kiˈdʒiːdʒi/
danh từ
trang web rao vặt
Kijiji is a popular classifieds website in Canada.
Kijiji là một trang web rao vặt phổ biến ở Canada.
Chi tiết
I found a great deal on kijiji.Tôi đã tìm thấy một món hời trên kijiji.
Đồng nghĩaclassifiedsmarketplace
Cụm hay dùngonline kijijikijiji ads
Kijiji là một trang web phổ biến ở Canada.
/kənˈfjuzd/
tính từ
bối rối
I was confused by the instructions.
Tôi đã bối rối bởi các hướng dẫn.
Chi tiết
I'm confused by the instructions.Tôi bối rối vì hướng dẫn.
Đồng nghĩabewilderedperplexed
Cụm hay dùngfeel confusedconfused aboutconfused look
Họ từconfuse (v)confusion (n)confusing (adj)
Thường dùng khi không hiểu rõ vấn đề.
/kəmˈpaɪlər/
danh từ
trình biên dịch
A compiler translates code into machine language.
Một trình biên dịch dịch mã thành ngôn ngữ máy.
Chi tiết
The compiler helped convert the code into executable files.Trình biên dịch đã giúp chuyển đổi mã thành các tệp thực thi.
Đồng nghĩatranslatorinterpreter
Cụm hay dùngcode compilersoftware compiler
Dùng trong lĩnh vực lập trình máy tính.
/ɪnˈlɑːrdʒmənt/
danh từ
mở rộng
The enlargement of the image was necessary for clarity.
Việc mở rộng hình ảnh là cần thiết để rõ ràng.
Chi tiết
The enlargement of the park will benefit the community.Việc mở rộng công viên sẽ mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Đồng nghĩaexpansionincrease
Cụm hay dùngenlargement processenlargement of the cityenlargement project
Thường dùng trong quy hoạch đô thị.
/viːˈaɪˈaɪ/
danh từ
số bảy
VII is the Roman numeral for seven.
VII là số La Mã cho bảy.
Chi tiết
In Roman numerals, vii represents seven.Trong số La Mã, vii đại diện cho số bảy.
Thường dùng trong toán học hoặc lịch sử.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...