Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whole grain

/həʊl ɡreɪn/ B2

Nghĩa

ngũ cốc nguyên hạt np

Định nghĩa · Grains that contain all parts of the seed.

“Foods made from whole grains are generally more nutritious than refined alternatives.”Thực phẩm làm từ ngũ cốc nguyên hạt thường bổ dưỡng hơn so với các loại đã tinh chế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...