Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arthritis

/ɑrˈθraɪtɪs/ B2

Nghĩa

viêm khớp danh từ

Định nghĩa · A disease causing joint pain and stiffness.

“Arthritis can cause severe joint pain.”Viêm khớp có thể gây ra cơn đau khớp nghiêm trọng.

“Many older adults suffer from arthritis.”Nhiều người lớn tuổi mắc viêm khớp.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về viêm khớp trong phần sức khỏe.

Ghi chú · Viêm khớp có thể gây khó khăn trong vận động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...