Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nevertheless

/ˌnɛvərðəˈlɛs/ B1

Nghĩa

tuy nhiên phó từ

Định nghĩa · In spite of that; however.

“It was raining; nevertheless, we went for a walk.”Trời đang mưa; tuy nhiên, chúng tôi đã đi dạo.

“It was raining; nevertheless, we went out.”Trời mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn ra ngoài.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tương phản trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nối ý trong câu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...