nevertheless
/ˌnɛvərðəˈlɛs/ B1
Nghĩa
tuy nhiên
phó từ
Định nghĩa · In spite of that; however.
“It was raining; nevertheless, we went for a walk.”Trời đang mưa; tuy nhiên, chúng tôi đã đi dạo.
“It was raining; nevertheless, we went out.”Trời mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn ra ngoài.
Đồng nghĩa
howevernonetheless
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tương phản trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nối ý trong câu.