Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elderly

/ˈɛl.dər.li/ B1

Nghĩa

người cao tuổi tính từ

Định nghĩa · relating to older people.

“The elderly often require special care and attention.”Người cao tuổi thường cần sự chăm sóc và chú ý đặc biệt.

“The elderly often need special care.”Người cao tuổi thường cần sự chăm sóc đặc biệt.

Đồng nghĩa senioraged
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'elder' với hậu tố '-ly'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về người cao tuổi trong các bài viết xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chăm sóc sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...