Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #1090

senior

/'si:njə/

tính từ

  • Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên)
    • John Smith Senior: Giôn Xmít bố
  • nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất
    • the senior members of the family: những người lớn tuổi trong gia đình
    • the senior partner: giám đốc hãng buôn
    • the senior clerk: người trưởng phòng
    • he is two years senior to me: anh ấy hơn tôi hai tuổi

danh từ

  • người lớn tuổi hơn
    • he is my senior by ten years: anh ấy hơn tôi hai tuổi
  • người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sinh viên ở lớp thi tốt nghiệp
Biến thể từ seniors số nhiều
Đồng nghĩa oldereldersuperiorhigher
Trái nghĩa junioryoungerinferior
Định nghĩa tiếng Anh

n. an undergraduate student during the year preceding graduation\na. older; higher in rank; longer in length of tenure or service\ns. used of the fourth and final year in United States high school or college

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...