Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

particles

/ˈpɑːr.tɪ.kəlz/ B2

Nghĩa

hạt, phần tử danh từ

Định nghĩa · Particles are tiny pieces of matter.

“Particles in the air can affect our health.”Các hạt trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta.

“Dust particles can cause allergies.”Hạt bụi có thể gây dị ứng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong khoa học và vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...