Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orthodox

/ˈɔːrθədɒks/ B2

Nghĩa

chính thống adjective

Định nghĩa · Following traditional or established beliefs.

“He follows the orthodox methods of teaching.”Anh ấy tuân theo các phương pháp giảng dạy chính thống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...