Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthodox

/'ɔ:θədɔks/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5340

Nghĩa thường dùng

chính thống tính từ

“He follows the orthodox methods of teaching.”Anh ấy tuân theo các phương pháp giảng dạy chính thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthodox

/'ɔ:θədɔks/

tính từ

  • chính thống
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to or characteristic of Judaism a. adhering to what is commonly accepted a. of or relating to or characteristic of the Eastern Orthodox Church

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...