compile
/kəmˈpaɪl/ B2
Nghĩa
biên soạn
động từ
Định nghĩa · to put together information or data.
“We need to compile the data for the report.”Chúng ta cần biên soạn dữ liệu cho báo cáo.
“She will compile a report for the meeting.”Cô ấy sẽ biên soạn một báo cáo cho cuộc họp.
Cụm hay dùng
compile datacompile information
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'com-' và 'pile'.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về nghiên cứu hoặc báo cáo.
Ghi chú · Thường dùng trong công việc văn phòng.