Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compile

/kəmˈpaɪl/ B2

Nghĩa

biên soạn động từ

Định nghĩa · to put together information or data.

“We need to compile the data for the report.”Chúng ta cần biên soạn dữ liệu cho báo cáo.

“She will compile a report for the meeting.”Cô ấy sẽ biên soạn một báo cáo cho cuộc họp.

Đồng nghĩa assemblegather
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'com-' và 'pile'.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về nghiên cứu hoặc báo cáo.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc văn phòng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...