Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

struck

/strʌk/ B2

Nghĩa

đánh, va chạm động từ

Định nghĩa · To hit or collide with something.

“He was struck by the beauty of the landscape.”Anh ấy bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của phong cảnh.

“The car struck a tree during the storm.”Chiếc xe đã va vào một cái cây trong cơn bão.

Đồng nghĩa hitcollide
Họ từ strike (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự cố trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động va chạm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...