defy
/dɪˈfaɪ/ B2
Nghĩa
thách, thách thức, thách đố
verb
Định nghĩa · To challenge or resist authority or rules.
“She decided to defy the rules and speak her mind.”Cô ấy quyết định thách thức các quy tắc và nói lên suy nghĩ của mình.