Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

injured

/ˈɪndʒərd/ B2

Nghĩa

bị thương tính từ

Định nghĩa · Having been hurt or damaged.

“The injured player was taken to the hospital.”Cầu thủ bị thương đã được đưa đến bệnh viện.

“The injured player left the field.”Cầu thủ bị thương rời sân.

Đồng nghĩa hurtwounded

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về người bị thương trong thể thao.

Ghi chú · Bị thương cần được chăm sóc y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...