injured
/ˈɪndʒərd/ B2
Nghĩa
bị thương
tính từ
Định nghĩa · Having been hurt or damaged.
“The injured player was taken to the hospital.”Cầu thủ bị thương đã được đưa đến bệnh viện.
“The injured player left the field.”Cầu thủ bị thương rời sân.
Cụm hay dùng
seriously injuredinjured party
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về người bị thương trong thể thao.
Ghi chú · Bị thương cần được chăm sóc y tế.