Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collapse

/kəˈlæps/ B2

Nghĩa

sụp đổ động từ

Định nghĩa · To fall down suddenly.

“The building may collapse if the earthquake is strong enough.”Tòa nhà có thể sụp đổ nếu trận động đất đủ mạnh.

“The building may collapse in an earthquake.”Tòa nhà có thể sụp đổ trong trận động đất.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'collapse' khi nói về nguy cơ.

Ghi chú · Sụp đổ có thể gây nguy hiểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...