gif
/ɡɪf/ B2
Nghĩa
định dạng hình ảnh
danh từ
Định nghĩa · A type of image format used for graphics.
“She sent me a funny gif that made me laugh.”Cô ấy đã gửi cho tôi một hình gif hài hước khiến tôi cười.
“I saved the picture as a GIF file.”Tôi đã lưu bức ảnh dưới dạng tệp GIF.
Đồng nghĩa
none
Cụm hay dùng
GIF formatanimated GIFGIF image
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế đồ họa.