Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gif

/ɡɪf/ B2

Nghĩa

định dạng hình ảnh danh từ

Định nghĩa · A type of image format used for graphics.

“She sent me a funny gif that made me laugh.”Cô ấy đã gửi cho tôi một hình gif hài hước khiến tôi cười.

“I saved the picture as a GIF file.”Tôi đã lưu bức ảnh dưới dạng tệp GIF.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế đồ họa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...