infected
/ɪnˈfɛktɪd/ B2
Nghĩa
bị nhiễm
tính từ
Định nghĩa · Having a disease or infection.
“The patient was infected with a rare virus.”Bệnh nhân đã bị nhiễm một loại virus hiếm.
“The wound became infected.”Vết thương bị nhiễm trùng.
Đồng nghĩa
contaminateddiseased
Cụm hay dùng
infected woundinfected area
Họ từ
infection (n)infect (v)
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Bị nhiễm trùng hoặc nhiễm bệnh.