Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offerings

/ˈɔːfərɪŋz/ B2

Nghĩa

sản phẩm danh từ

Định nghĩa · Things given as gifts or contributions.

“The company's new offerings include several innovative products.”Các sản phẩm mới của công ty bao gồm một số sản phẩm đổi mới.

“The temple received many offerings from the community.”Ngôi đền nhận nhiều đề xuất từ cộng đồng.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự đóng góp trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...